pinus jeffreyi

pinus jeffreyi

A tall Pinus jeffreyi stands in a sunlit mountain forest.

Định nghĩa

Danh từ: Pinus jeffreyi một loại cây thông cao, đối xứng, nguồn gốc từ miền Tây Bắc Mỹ. Cây này kim dài màu xanh lam-xanh lục, mọc thành từng chùm 3 chiếc, nón kéo dài trên các cành xòe rộng hơi rủ xuống. Đôi khi loài này được phân loại như một biến thể của thông ponderosa.

dụ sử dụng
  • (Pinus jeffreyi is often found in high mountain areas of California.)
  • (The cones of Pinus jeffreyi can be up to 25 cm long.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (In forestry, Pinus jeffreyi is valued for its strong wood and drought tolerance.)
  • (The main difference between Pinus jeffreyi and ponderosa pine is the scent of the bark.)
Biến thể từ gần giống
  • Thông Jeffrey: tên gọi thông thường trong tiếng Việt cho .
  • Pinus ponderosa: loài thông ponderosa liên quan, đôi khi bị nhầm lẫn với .
Từ đồng nghĩa
  • Thông Jeffrey: tên phổ biến trong tiếng Việt.
  • Jeffrey pine: tên tiếng Anh thông dụng.
Các cụm từ liên quan
  • Pinus jeffreyi var. deflexa: một biến thể của loài này với nón cong hơn.
  • Họ Pinus jeffreyi: chỉ nhóm thực vật bao gồm loài này các loài thông khác.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến Pinus jeffreyi đây tên khoa học của một loài cây.